Xe tải JAC N800S Plus thùng mui bạt tải trọng 8 tấn 3

Vui lòng gọi...
Khuyến mãi
  • Giảm 2% VAT
  • Hỗ trợ trả góp 80%
  • Tặng phụ kiện theo xe

Hotline: 0919.742.882

Email: info@ototran.com.vn

Loại thùng

Thông số kỹ thuật

Thương hiệu
Jac
Tải trọng
8350kg
Loại thùng
Thùng mui bạt
Công thức bánh
4 x 2
Loại nhiên liệu
Diesel
Chiều rộng thùng xe
2280 mm
Chiều dài thùng xe
7610 mm
Chiều cao thùng xe
750/2150 mm

Nếu khách hàng đang tìm kiếm xe tải hạng trung với mức tải trọng từ 7 - 15 tấn thì không thể bỏ qua xe tải JAC N800S Plus thùng mui bạt tải trọng 8 tấn 3. Sản phẩm được phát triển trên thị trường theo nhu cầu vận chuyển hàng hóa đa dạng của các bác tài.

Tải trọng 8 tấn phù hợp cho nhu cầu sử dụng của các đơn vị vận chuyển, công ty kinh doanh,... Thùng mui bạt có thể vận chuyển đa dạng các loại hàng hóa như: trái cây, hàng gia dụng, hàng hóa phổ thông, thực phẩm...

Cùng Oto Tran tìm hiểu những đặc điểm của dòng xe này ngay sau đây!

N800 thùng mui bạt được rất nhiều khách hàng ưa chuộng bởi khả năng tải hàng và độ bền vượt trội

Xem thêm: XE TẢI JAC N800S PLUS THÙNG KÍN TẢI TRỌNG 8 TẤN

Ngoại hình xe tải JAC N800S Plus thùng mui bạt tải trọng 8 tấn 3

Đầu tiên, khi nói đến ngoại hình xe tải JAC N800S Plus không thể không nhắc đến bộ nhận diện thương hiệu là logo chữ JAC được đặt ở chính giữa cabin và mạ crom vàng sáng bóng.

Tiếp đó là mặt galang được mạ crom sáng bóng được thiết kế tinh tế. Đây cũng là bộ phận hỗ trợ đắc lực cho việc tản nhiệt động cơ trong quá trình hoạt động. 

Hệ thống đèn chiếu sáng có trang bị đầy đủ những loại đèn cần thiết bao gồm: đèn pha giúp di chuyển trong đêm hoặc trong điều kiện thiếu sáng, đèn xi-nhan báo hiệu cho người đi đường khi các bác tài chuyển làn, đèn pha sương dùng để di chuyển trong điều kiện thời tiết không thuận lợi, nhiều sương,....

Cản trước được nhô ra là nơi chịu tổn thương trước tiên khi xảy ra va chạm. Thiết kế cản đảm bảo hiệu quả thẩm mỹ và khả năng hài hòa với tổng thể ngoại thất xe tải JAC N800S Plus thùng mui bạt tải trọng 8 tấn 3.

Gương chiếu hậu giúp tăng khả năng quan sát cho các bác tài khi di chuyển trong những cung đường hẹp. Cần gạt nước hỗ trợ làm sạch cho xe tải trong khi đi qua những cung đường nhiều bụi cát.

Cabin có nhiều màu sắc để các bác tài lựa chọn theo sở thích. Ngoài ra, có thể sơn màu theo yêu cầu cho quý khách hàng. Những chi tiết ngoại thất của xe tải JAC N800S Plus thùng mui bạt tải trọng 8 tấn 3 được kết hợp một cách hài hòa, tạo nên thương hiệu dễ nhận diện.

Ngoại hình xe tải JAC N800 được thiết kế rất thanh lịch, nhẹ nhàng với đường nét tinh tế

Nội thất xe tải JAC N800S Plus thùng mui bạt tải trọng 8 tấn 3

Vẻ ngoài được kết hợp giữa sự sang trọng và tinh tế, trong khi đó hệ thống nội thất cũng được trang bị đầy đủ, tạo nên sự thoải mái và tiện nghi trong quá trình di chuyển của các bác tài.

Khoang cabin rộng, đủ vị trí cho 3 người ngồi. Số ghế ngồi được trang bị là 3, gồm 1 ghế tài và 2 ghế phụ. Việc tranh bị 3 ghế ngồi là cần thiết bởi vì trong quá trình di chuyển đường xa, các bác tài có thể đổi vị trí lái cho nhau mà nghỉ ngơi.

Bảng điều khiển gồm màn hình taplo, bảng điều khiển các tiện ích,...được thiết kế ở vị trí hợp lý, thuận tiện sử dụng trong quá trình di chuyển.

Màn hình taplo thể hiện số vòng tour, số km đã di chuyển, mức nhiên liệu đã tiêu thụ, mức nhiên liệu còn lại,....giúp các bác tài có thể kiểm tra tốc độ, nhiên liệu để vận hành an toàn trong quá trình di chuyển.

Bảng điều khiển những tiện ích kèm theo như điều hòa, radio,...cũng được đặt ở vị trí hợp lý. Hộc chứa đồ được trang bị để đặt các vật dụng cần thiết như giấy tờ, bảo quản tốt đồ cá nhân.

Nội thất xe JAC với tông màu tối làm chủ đạo, ít bám bụi và dễ vệ sinh

Động cơ và vận hành xe tải JAC N800S Plus thùng mui bạt tải trọng 8 tấn 3

Xe tải JAC N800S Plus thùng mui bạt tải trọng 8 tấn 3 sử dụng động cơ ISF3.8s4R168 - CUMMINS MỸ. Động cơ có dung tích xi-lanh 3760cc, đường kính và hành trình piston 102 x 115mm. Nhờ đó, công suất cực đại lên đến 125kw/2600 vòng/phút và momen xoắn/tốc độ quay cực đại là 600kw/1300-1700 vòng/phút.

Động cơ mạnh mẽ và bền bỉ cơ chế làm mát bằng nước, có Turbo tăng áp hoạt động êm ái, tiết kiệm nhiên liệu tối đa. Hệ thống Cupo đóng mở cửa xả đảm bảo an toàn tối đa khi xe tham gia lưu thông trên những tuyến đường hẹp, đồi núi ngoằn ngoèo,...Kết hợp với hộp số với 6 cấp số 5 số tiến 1 số lùi cho xe vận hành mượt mà, ổn định, khả năng tăng tốc nhanh, leo đèo dốc. Hệ thống khung gầm chắc chắn được đúc định hình bằng thép nguyên khối, công nghệ dập nguội tiên tiến giúp tăng cường độ bền bỉ. 

Có thể thấy tuy là dòng sản phẩm phân khúc hạng trung có giá thành thích hợp cho nhiều đối tượng khách hàng điều kiện kinh tế khiêm tốn. Những về nội thất, ngoại thất và động cơ đều được chú trọng nhằm mang đến dòng xe vừa đẹp vừa phù hợp với túi tiền nhiều khách hàng.

Động cơ Cummins của Mỹ rất mạnh mẽ, bền bỉ và vận hành ổn định

 

Thông số kỹ thuật

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

9800 x 2420 x 3550 mm

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

7610 x 2280 x 750/2150 mm

Vết bánh trước/sau

1910/1810 mm

Chiều dài cơ sở

5700 mm

Khoảng sáng gầm xe

230 mm

TRỌNG LƯỢNG

Khối lượng bản thân

5655kg

Tải trọng

8350kg

Khối lượng toàn bộ

14200kg

Số chỗ ngồi

3 người

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ

ISF3.8s4R168

Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, phun nhiên liệu điện tử.

Hệ thống xử lý khí thải

Bộ tuần hoàn khí xả (ERG) + bộ xử lý xúc tác

Dung tích xi lanh

3760cc

Đường kính x hành trình piston

102 x 115mm

Công suất cực đại/ tốc độ quay

125kw/2600 vòng/phút

Mô men xoắn/ tốc độ quay

600kw/1300-1700 vòng/phút

Ly hợp

Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ khí nén

Hộp số

Cơ khí, 06 số tiến, 1 số lùi

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu loại cơ cấu lái

Trục vít ê cu-bi, cơ khí, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

Phanh tang trống, khí nén hai dòng

Phanh đỗ

Khí nén + lò xo tích năng lên các bánh xe trục sau

Hệ thống phanh phụ

Phanh khí xả động cơ

HỆ THỐNG TREO

 

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

LỐP XE

Trước/sau

8.25R20/DUAL 8.25R20

HỆ THỐNG ĐIỆN/TIỆN ÍCH

 

Ắc-quy (số lượng-điện áp -dung lượng)

02 x 12V x 90 Ah

Hệ thống điều hòa, radio, USB

Có trang bị

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

28,0%

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

10,6m

Tốc độ tối đa

80km/h

Dung tích nhiên liệu

210 lít